Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
píng评
gū估

Nghĩa tiếng Việt

đánh giá; để đánh giá

Âm Hán Việt

bình cổ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp như đánh giá rủi ro, tài sản hoặc năng lực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bình cổ

Từng chữ

  • 评bìnhphê bình, bình phẩm
  • 估cổđánh giá

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4评píng thanh 2估gū thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4的de thanh 5风fēng thanh 1险xiǎn thanh 3。

    Chúng ta cần đánh giá rủi ro của kế hoạch này.

  • 专zhuān thanh 1家jiā thanh 1对duì thanh 4这zhè thanh 4座zuò thanh 4房fáng thanh 2子zi thanh 5进jìn thanh 4行xíng thanh 2了le thanh 5评píng thanh 2估gū thanh 1。

    Các chuyên gia đã thẩm định ngôi nhà này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.