Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shíshíwùzhě wéi jùnjié

Nghĩa tiếng Việt

người biết thời thế mới là bậc tuấn kiệt

Âm Hán Việt

thức thời vụ giả vi tuấn kiệt

7 chữ48 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bộ: 力 (sức lực)

5 nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

8 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

4 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ này dùng để khen ngợi người biết nhìn xa trông rộng, thuận theo tình thế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thức thời vụ giả vi tuấn kiệt

Từng chữ

  • 识thứcbiết, nhận ra; kiến thức, hiểu biết
  • 时thờilúc; thời gian
  • 务vụviệc, công việc; nhất thiết phải
  • 者giảngười; một đại từ thay thế
  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)
  • 俊tuấnxinh, đẹp, kháu; tài giỏi
  • 杰kiệtgiỏi giang (trong tuấn kiệt)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.