Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sù诉
shuō说

Nghĩa tiếng Việt

kể, trình bày, thuật lại

Âm Hán Việt

tố thuyết

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ mang tân ngữ chỉ nỗi lòng, tâm sự hoặc đi kèm giới từ hướng tới đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tố thuyết

Từng chữ

  • 诉tốnói cho biết, kể; tố cáo, kiện
  • 说thuyếtnói, giảng

Tầng từ vựng

Kể hoặc trình bày.

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1诉sù thanh 4说shuō thanh 1着zhe thanh 5自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5经jīng thanh 1历lì thanh 4。

    Cô ấy kể lại những trải nghiệm của mình.

Kết hợp thường gặp

  • 诉sù thanh 4说shuō thanh 1着zhe thanh 5

    đang kể lể

  • 诉sù thanh 4说shuō thanh 1心xīn thanh 1声shēng thanh 1

    giãi bày nỗi lòng

  • 互hù thanh 4相xiāng thanh 1诉sù thanh 4说shuō thanh 1

    tâm sự với nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.