Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 6 (第三册下)

Bài 26: Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài (梁山伯与祝英台)

55 từ vựng · 45 có audio

Tiến độ học0/55 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
送行sòng xíngtiễn biệt
杭州Háng zhōuHàng Châu (thành phố)
结拜jiébàikết nghĩa (anh em, chị em)
传说chuán shuōtruyền thuyết; câu chuyện truyền miệng; đồn đại
家喻户晓jiā yù hù xiǎođược mọi nhà mọi người đều biết đến, nổi tiếng rộng rãi trong dân chúng
好学hào xuéham học, thích học hỏi, cầu tiến
绣花xiùhuāthêu hoa, thêu họa tiết
苦苦kǔ kǔkhổ sở, cực khổ, nhẫn nại chịu đựng
哀求āi qiúkhẩn cầu, van lơn, cầu xin
男生nán shēnghọc sinh nam
学问xué wenkiến thức, học vấn
出众chū zhòngxuất chúng; hơn người
人品rén pǐnphẩm chất đạo đức
一见如故yījiànrúgùgặp lần đầu mà như quen từ lâu
结jiégiải quyết, kết thúc
兄弟xiōng dìanh em
深厚shēn hòusâu sắc
情谊qíng yìtình cảm gắn bó, tình nghĩa giữa người với người; sâu sắc hơn tình bạn thông thường, thể hiện sự trân trọng lâu dài.
始终shǐ zhōngluôn luôn, từ đầu đến cuối
师母shīmǔvợ của thầy
心思xīn sisuy nghĩ trong lòng, ý đồ
玉yùviên ngọc, đá quý; vật đẹp quý giá
拜托bài tuōlàm ơn
转交zhuǎn jiāogiao chuyển, chuyển giao
信物xìnwùvật làm tin
暗示àn shìám chỉ, gợi ý (không nói trực tiếp)
做媒zuòméilàm mối, mai mối
相亲xiāngqīnxem mắt (để tìm đối tượng kết hôn)
赠送zèng sòngtặng, biếu tặng
嫁jiàkết hôn
官guānquan chức
表明biǎo míngbày tỏ; làm rõ; tuyên bố; cho thấy rõ
化huàbiến đổi, chuyển hóa; thay đổi tính chất hoặc trạng thái của một vật
求婚qiú hūncầu hôn
逼bīcưỡng ép
请求qǐng qiúyêu cầu
吊孝diàoxiàođến viếng đám tang
坚决jiān juéquyết tâm, dứt khoát; kiên quyết
坟墓fén mùmộ, nghĩa trang
墓mùnghĩa trang, mộ
告别gào biétạm biệt; chia tay; từ biệt
宁可nìng kěthà
迎亲yíngqīnđón dâu
跪guìquỳ xuống
诉说sù shuōkể, trình bày, thuật lại
心愿xīn yuànmong muốn, ước nguyện từ tận tâm
乌云wū yúnđám mây đen
翻滚fān gǔncuộn, lăn lộn, trào dâng
雷léisấm sét
隆隆lónglóngTiếng ầm ầm (tiếng sấm, tiếng xe cộ, tiếng máy móc)
裂lièxé toạc
散sànphân tán
蝴蝶hú diécon bướm
飞翔fēi xiángbay lượn, tung cánh; bay tự do và uyển chuyển trên không trung
流传liú chuántruyền lan, lưu truyền, lan truyền