Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shì试
tàn探

Nghĩa tiếng Việt

thăm dò, thử

Âm Hán Việt

thí thám

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là thái độ, ý kiến hoặc phản ứng của người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thí thám

Từng chữ

  • 试thíthử, thử nghiệm; thi tài
  • 探thámthăm

Tầng từ vựng

Thăm dò hoặc thử.

Câu ví dụ

  • 他试探性地问了问。Tā shìtàn xìng de wènle wèn. thanh 1

    Anh ấy thăm dò hỏi vài câu.

Kết hợp thường gặp

  • 试shì thanh 4探tàn thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4

    thăm dò thử

  • 试shì thanh 4探tàn thanh 4对duì thanh 4方fāng thanh 1

    thăm dò đối phương

  • 大dà thanh 4胆dǎn thanh 3试shì thanh 4探tàn thanh 4

    mạnh dạn thăm dò

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.