Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huà话
jù剧

Nghĩa tiếng Việt

kịch nói là một hình thức nghệ thuật sân khấu kết hợp giữa đối thoại và diễn xuất, không có nhạc hay bài hát như ca kịch hay nhạc kịch

Âm Hán Việt

thoại kịch

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thể loại nghệ thuật, thường đi với động từ 演 hoặc 看

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thoại kịch

Từng chữ

  • 话thoạilời nói, câu nói; tiếng nói; nói
  • 剧kịchkịch, vở kịch; dữ dội, kịch liệt

Tầng từ vựng

话剧 khác với 歌剧 (ca kịch) 和 舞剧 (múa kịch) ở chỗ chủ yếu dựa vào đối thoại và diễn xuất, không có phần hát hay khiêu vũ.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5周zhōu thanh 1末mò thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5一yī thanh 1起qǐ thanh 3去qù thanh 4看kàn thanh 4话huà thanh 4剧jù thanh 4吧ba thanh 5。

    Cuối tuần này chúng ta cùng đi xem kịch nói nhé.

  • 我最喜欢莎士比亚的话剧《哈姆雷特》。Wǒ zuì xǐhuan Shāshìbǐyà de huàjù "Hāmǔléitè". thanh 3

    Tôi thích nhất vở kịch nói của Shakespeare là "Hamlet".

Kết hợp thường gặp

  • 演话剧yǎn huàjù thanh 3

    diễn kịch nói

  • 话剧演员huàjù yǎnyuán thanh 4

    diễn viên kịch nói

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.