Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

xiángjìn

Nghĩa tiếng Việt

chi tiết

Âm Hán Việt

tường tận

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ khi có 地

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tường tận

Từng chữ

  • 详tườngrõ ràng, tường tận
  • 尽tậnhết, cạn, xong

Tầng từ vựng

Kết hợp thường gặp

  • 详xiáng thanh 2尽jìn thanh 4说shuō thanh 1明míng thanh 2

    thuyết minh chi tiết

  • 详xiáng thanh 2尽jìn thanh 4介jiè thanh 4绍shào thanh 4

    giới thiệu chi tiết

  • 详xiáng thanh 2尽jìn thanh 4描miáo thanh 2述shù thanh 4

    miêu tả chi tiết

  • 详xiáng thanh 2尽jìn thanh 4资zī thanh 1料liào thanh 4

    tài liệu chi tiết

  • 详xiáng thanh 2尽jìn thanh 4解jiě thanh 3释shì thanh 4

    giải thích chi tiết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.