Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yòu诱
rén人

Nghĩa tiếng Việt

hấp dẫn, quyến rũ

Âm Hán Việt

dụ nhân

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ như 很, 非常

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dụ nhân

Từng chữ

  • 诱dụdỗ dành; dẫn dụ
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Hấp dẫn hoặc quyến rũ.

Câu ví dụ

  • 这道菜很诱人。Zhè dào cài hěn yòurén. thanh 4

    Món này rất hấp dẫn.

Kết hợp thường gặp

  • 诱yòu thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5香xiāng thanh 1味wèi thanh 4

    mùi thơm hấp dẫn

  • 诱yòu thanh 4人rén thanh 2价jià thanh 4格gé thanh 2

    giá hấp dẫn

  • 十shí thanh 2分fēn thanh 1诱yòu thanh 4人rén thanh 2

    rất hấp dẫn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.