Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dú读
zhě者

Nghĩa tiếng Việt

độc giả

Âm Hán Việt

độc giả

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ người, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

độc giả

Từng chữ

  • 读độcđọc; học
  • 者giảngười; một đại từ thay thế

Tầng từ vựng

Chỉ người đọc sách, báo, tạp chí. Khác với '学生' (học sinh): phạm vi hẹp hơn.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1深shēn thanh 1受shòu thanh 4年nián thanh 2轻qīng thanh 1读dú thanh 2者zhě thanh 3的de thanh 5喜xǐ thanh 3爱ài thanh 4。

    Cuốn sách này được bạn trẻ đọc giả yêu thích.

  • 欢huān thanh 1迎yíng thanh 2各gè thanh 4位wèi thanh 4读dú thanh 2者zhě thanh 3提tí thanh 2出chū thanh 1宝bǎo thanh 3贵guì thanh 4意yì thanh 4见jiàn thanh 4。

    Chào mừng các độc giả đóng góp ý kiến quý báu.

Kết hợp thường gặp

  • 年nián thanh 2轻qīng thanh 1读dú thanh 2者zhě thanh 3

    độc giả trẻ

  • 读dú thanh 2者zhě thanh 3来lái thanh 2信xìn thanh 4

    thư độc giả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.