Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dú读
yīn音

Nghĩa tiếng Việt

phát âm

Âm Hán Việt

độc âm

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bộ: 音 (âm, tiếng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ phát âm 发音 hoặc sửa âm 纠正

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

độc âm

Từng chữ

  • 读độcđọc; học
  • 音âmâm, tiếng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5字zì thanh 4的de thanh 5读dú thanh 2音yīn thanh 1是shì thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5

    Phát âm của chữ này là gì

  • 注zhù thanh 4意yì thanh 4读dú thanh 2音yīn thanh 1

    Chú ý phát âm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.