Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fěi诽
bàng谤

Nghĩa tiếng Việt

vu khống; nói xấu; bôi nhọ.

Âm Hán Việt

phỉ báng

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bộ: 讠 (nói)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người bị hại hoặc làm danh từ trong các văn bản pháp lý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phỉ báng

Từng chữ

  • 诽phỉnói xấu
  • 谤bángnói xấu, bêu rếu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hành động nói sai sự thật để hại danh tính người khác; từ ngữ tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 他因为被诽谤而起诉。Tā yīnwèi bèi fěibàng ér qǐsù. thanh 1

    Anh ấy kiện vì bị vu khống.

  • 不要在背后诽谤别人。Búyào zài bèihòu fěibàng biérén. thanh 2

    Đừng nói xấu người khác sau lưng.

  • 这种诽谤是不合法的。Zhè zhǒng fěibàng shì bù héfǎ de. thanh 4

    Loại vu khống này là bất hợp pháp.

Kết hợp thường gặp

  • 恶è thanh 4意yì thanh 4诽fěi thanh 3谤bàng thanh 4

    vu khống ác ý

  • 遭zāo thanh 1受shòu thanh 4诽fěi thanh 3谤bàng thanh 4

    bị vu khống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.