Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词Từ chỉ phương vị方位词
kè课
yú余

Nghĩa tiếng Việt

Ngoài giờ học, giờ giải lao.

Âm Hán Việt

khóa dư

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bộ: 人 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词Từ chỉ phương vị方位词

Thường kết hợp với 时间 (thời gian) hoặc 活动 (hoạt động) để chỉ các hoạt động ngoại khóa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

khóa dư

Từng chữ

  • 课khóabài học
  • 余dưthừa; ngoài ra, thừa ra; nhàn rỗi; số lẻ ra; họ Dư

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 课余时间他喜欢打篮球。Kèyú shíjiān tā xǐhuān dǎ lánqiú. thanh 4

    Ngoài giờ học anh ấy thích chơi bóng rổ.

  • 我们根据课余时间组织了各种活动。Wǒmen gēnjù kèyú shíjiān zǔzhī le gè zhǒng huódòng. thanh 3

    Chúng tôi đã tổ chức các hoạt động khác nhau ngoài giờ học.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.