Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)

Một cuộc điện thoại (一个电话)

35 từ vựng · 35 có audio

Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
会huìbiết (làm); sẽ; có thể; hội họp, cuộc họp
决心jué xīnquyết tâm, ý chí
儿子ér zicon trai
去世qù shìqua đời
性格xìng gétính cách, tính tình
成绩chéng jìthành tích; điểm số
愿意yuàn yìsẵn lòng, nguyện ý; mong muốn, ước gì
谈话tán huànói chuyện; cuộc trò chuyện; buổi trao đổi
结束jié shùkết thúc
物理wù lǐvật lý
化学huà xuéhóa học
外语wài yǔngoại ngữ
及格jí géđạt yêu cầu, qua môn, đủ điều kiện
批评pī píngphê bình; chỉ trích; nhận xét
表扬biǎo yángkhen ngợi, biểu dương
作用zuò yòngtác dụng
回答huí dátrả lời
家长jiā zhǎngphụ huynh
记得jì denhớ, không quên
点头diǎn tóugật đầu
本来běn láiban đầu; nguyên gốc; theo lẽ thường
开玩笑kāi wán xiàođùa cợt, nói đùa
成为chéng wéitrở thành
骄傲jiāo'àotự hào
家教jiā jiàocó hai nghĩa chính: (1) gia sư, người dạy kèm tại nhà; (2) nề nếp gia đình, cách dạy dỗ của cha mẹ. Ngữ cảnh quyết định nghĩa nào.
打工dǎ gōnglàm thêm
听讲tīng jiǎngnghe giảng
故意gù yìcố ý
放弃fàng qìtừ bỏ
不管bù guǎnbất kể, dù cho, không quản
沟通gōu tōnggiao tiếp, trao đổi, liên lạc; kết nối thông tin giữa người với người
缺课quē kèBỏ học, nghỉ học, vắng mặt trong giờ học.
成绩单chéng jì dānBảng điểm, phiếu báo kết quả học tập.
课余kè yúNgoài giờ học, giờ giải lao.
玩笑wán xiàoChuyện đùa, trò đùa; đùa giỡn, bông đùa.