Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kè课
wén文

Nghĩa tiếng Việt

bài khóa, bài đọc (trong sách giáo khoa)

Âm Hán Việt

khóa văn

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 读 (đọc), 听 (nghe), 背 (học thuộc lòng)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khóa văn

Từng chữ

  • 课khóabài học
  • 文vănvăn; vẻ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ bài đọc, bài học trong sách giáo khoa. Khác với '课' (giờ học/tiết học).

Câu ví dụ

  • 请读第三课课文。Qǐng dú dì sān kè kèwén. thanh 3

    Mời đọc bài khóa của bài 3.

  • 这篇课文很长。Zhè piān kèwén hěn cháng. thanh 4

    Bài học này rất dài.

  • 理解课文很重要。Lǐjiě kèwén hěn zhòngyào. thanh 3

    Hiểu bài học rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 课kè thanh 4文wén thanh 2内nèi thanh 4容róng thanh 2

    nội dung bài khóa

  • 长cháng thanh 2课kè thanh 4文wén thanh 2

    bài khóa dài

  • 新xīn thanh 1课kè thanh 4文wén thanh 2

    bài khóa mới

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2课kè thanh 4文wén thanh 2

    học bài khóa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.