Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kè课
tí题

Nghĩa tiếng Việt

chủ đề nghiên cứu

Âm Hán Việt

khóa đề

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ đề tài nghiên cứu, thường đi với động từ 研究

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khóa đề

Từng chữ

  • 课khóabài học
  • 题đềtrán (trên đầu); đề bài, tiêu đề

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5今jīn thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5研yán thanh 2究jiū thanh 1课kè thanh 4题tí thanh 2。

    Đây là đề tài nghiên cứu năm nay của chúng tôi.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1给gěi thanh 3了le thanh 5我wǒ thanh 3们men thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4新xīn thanh 1课kè thanh 4题tí thanh 2。

    Thầy giáo giao cho chúng tôi một đề tài mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.