Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6
Nghiên cứu
34 từ vựng · 34 có audio
Tiến độ học0/34 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
作弊zuò bìgian lận字母zì mǔchữ cái; ký tự钻研zuān yánnghiên cứu chuyên sâu, miệt mài tìm hiểu, đào sâu vào một lĩnh vực学位xué wèibằng cấp, học vị文凭wén píngbằng tốt nghiệp高考gāo kǎogaokao: kỳ thi tuyển sinh đại học toàn quốc Trung Quốc; kỳ thi quan trọng nhất trong hệ thống giáo dục Trung Quốc功课gōng kèbài tập, môn học科目kē mùmôn học; phân mục; ngành.旷课kuàng kèbỏ học师范shī fànsư phạm: mô phạm giáo dục, thuộc về đào tạo giáo viên; trường sư phạm (师范学校/大学)摘要zhāi yàotóm tắt背诵bèi sòngthuộc lòng, thuộc làu招收zhāo shōutuyển dụng数shǔđếm数shùsố, con số传授chuán shòutruyền thụ培训péi xùnđào tạo, tập huấn缺席quē xívắng mặt tại một sự kiện, buổi họp, phiên tòa mà đáng lẽ phải có mặt锲而不舍qiè ér bù shěkiên trì không bỏ cuộc, cứ khắc mãi không ngừng tay; dùng khích lệ sự bền bỉ, nỗ lực liên tục. Thành ngữ cổ từ 《荀子》.课题kè tíchủ đề nghiên cứu考察kǎo chákhảo sát, điều tra, xem xét kỹ纠正jiū zhèngsửa chữa, chỉnh sửa (lỗi sai, hành vi sai)学说xué shuōhọc thuyết: thuyết; lý thuyết; học thuyết.专题zhuān tíchủ đề đặc biệt专科zhuān kēchuyên ngành, trường chuyên khoa聚精会神jù jīng huì shéntập trung tinh thần hoàn toàn vào một việc, chú tâm cao độ không bị phân tán. Mang sắc thái tích cực, thường dùng trong văn viết.原理yuán lǐnguyên lý; nguyên tắc cơ bản简化jiǎn huàđơn giản hóa, giản lược; làm cho trở nên đơn giản, bớt phức tạp hơn词汇cí huìtừ vựng, vốn từ繁体字fán tǐ zìchữ Hán phồn thể; chữ Hán truyền thống.简体字jiǎn tǐ zìchữ Hán giản thể; chỉ hệ thống chữ Hán được đơn giản hóa nét viết, chính thức dùng ở Trung Quốc đại lục từ năm 1956. Đối lập với 繁体字 (phồn thể tự).竖shùnét dọc; thẳng đứng淘汰táo tàiloại bỏ开除kāi chúsa thải; đuổi việc; loại trừ.