Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
zhūn谆
zhūn谆

Nghĩa tiếng Việt

Tha thiết, ân cần (lời khuyên bảo)

Âm Hán Việt

truân truân

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 言 (nói)

10 nét

Bộ: 言 (nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ như dạy bảo, khuyên nhủ và thường đi kèm với trợ từ địa

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

truân truân

Từng chữ

  • 谆truânkhẩn thiết; tha thiết; ân cần; thành khẩn
  • 谆truânkhẩn thiết; tha thiết; ân cần; thành khẩn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 老师谆谆教导我们。Lǎoshī zhūnzhūn jiàodǎo wǒmen. thanh 3

    Thầy giáo ân cần dạy bảo chúng tôi.

  • 他谆谆劝告朋友要三思而后行。Tā zhūnzhūn quàngào péngyǒu yào sānsī érhòu xíng. thanh 1

    Anh ấy tha thiết khuyên bạn bè phải suy nghĩ kỹ trước khi hành động.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.