Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cái财
wù务

Nghĩa tiếng Việt

công việc quản lý tài chính, kế toán của một tổ chức hoặc doanh nghiệp

Âm Hán Việt

tài vụ

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

7 nét

Bộ: 力 (sức lực)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ khác như bộ phận tài vụ, tình hình tài chính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tài vụ

Từng chữ

  • 财tàicủa cải
  • 务vụviệc, công việc; nhất thiết phải

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

财务 chủ yếu dùng trong ngữ cảnh doanh nghiệp/tổ chức (internal finance). Phân biệt với 金融 (tài chính thị trường, banking) và 经济 (kinh tế vĩ mô).

Câu ví dụ

  • 她在公司负责财务管理。Tā zài gōngsī fùzé cáiwù guǎnlǐ. thanh 1

    Cô ấy phụ trách quản lý tài chính tại công ty.

  • 年底需要做财务报告。Niándǐ xūyào zuò cáiwù bàogào. thanh 2

    Cuối năm cần làm báo cáo tài chính.

  • 财务部门发现了账目上的错误。Cáiwù bùmén fāxiàn le zhàngmù shàng de cuòwù. thanh 2

    Phòng tài vụ đã phát hiện ra lỗi trong sổ sách kế toán.

  • 这家公司的财务状况非常健康。Zhè jiā gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng fēicháng jiànkāng. thanh 4

    Tình hình tài chính của công ty này rất lành mạnh.

Kết hợp thường gặp

  • 财务管理cáiwù guǎnlǐ thanh 2

    quản lý tài chính

  • 财务报告cáiwù bàogào thanh 2

    báo cáo tài chính

  • 财务部门cáiwù bùmén thanh 2

    phòng tài vụ/kế toán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.