Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tiē贴
qiè切

Nghĩa tiếng Việt

sát nghĩa, phù hợp chính xác, đúng với thực tế. Thường dùng để chỉ lời nói, từ ngữ, ví dụ đặt rất đúng chỗ.

Âm Hán Việt

thiếp thiết

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả từ ngữ, cách diễn đạt rất phù hợp và chính xác

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiếp thiết

Từng chữ

  • 贴thiếpdán; áp sát, men theo; cho thêm, trợ cấp, bù thêm
  • 切thiếtcắt, chạm khắc; cần kíp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chủ yếu dùng cho ngôn ngữ, ví dụ, mô tả; sắc thái khen ngợi về sự chính xác và phù hợp.

Câu ví dụ

  • 这个比喻非常贴切。Zhège bǐyù fēicháng tiēqiè. thanh 4

    Ví dụ này rất sát nghĩa và phù hợp.

  • 她用词贴切,让人一听就懂。Tā yòngcí tiēqiè, ràng rén yī tīng jiù dǒng. thanh 1

    Cô ấy dùng từ rất chính xác, nghe là hiểu ngay.

  • 这首诗描写大自然十分贴切。Zhè shǒu shī miáoxiě dàzìrán shífēn tiēqiè. thanh 4

    Bài thơ này miêu tả thiên nhiên rất chính xác và sinh động.

  • 翻译要贴切,不能逐字直译。Fānyì yào tiēqiè, bù néng zhúzì zhí yì. thanh 1

    Dịch thuật phải sát nghĩa, không thể dịch từng chữ.

Kết hợp thường gặp

  • 比喻贴切bǐyù tiēqiè thanh 3

    ví von sát nghĩa

  • 用词贴切yòngcí tiēqiè thanh 4

    dùng từ chính xác

  • 描述贴切miáoshù tiēqiè thanh 2

    mô tả sát thực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.