Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hè贺
xìn信

Nghĩa tiếng Việt

thư chúc mừng chính thức. Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng như chúc mừng tổ chức, sự kiện, thành tích.

Âm Hán Việt

hạ tín

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như gửi, viết, nhận trong các dịp lễ tết hoặc sự kiện trọng đại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hạ tín

Từng chữ

  • 贺hạđưa đồ mừng; chúc tụng
  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái trang trọng, chính thức; thường dùng trong văn bản hành chính, ngoại giao, học thuật.

Câu ví dụ

  • 学校收到了教育部发来的贺信。Xuéxiào shōudào le jiàoyùbù fā lái de hèxìn. thanh 2

    Trường học nhận được thư chúc mừng từ Bộ Giáo dục.

  • 他向获奖团队发去了贺信。Tā xiàng huòjiǎng tuánduì fā qù le hèxìn. thanh 1

    Anh ấy gửi thư chúc mừng tới đội nhận giải.

  • 主席发来贺信祝贺大会召开。Zhǔxí fā lái hèxìn zhùhè dàhuì zhàokāi. thanh 3

    Chủ tịch gửi thư chúc mừng nhân dịp khai mạc đại hội.

  • 贺信中充满了对未来的美好祝愿。Hèxìn zhōng chōngmǎn le duì wèilái de měihǎo zhùyuàn. thanh 4

    Bức thư chúc mừng tràn đầy những lời chúc tốt đẹp cho tương lai.

Kết hợp thường gặp

  • 发贺信fā hèxìn thanh 1

    gửi thư chúc mừng

  • 收到贺信shōudào hèxìn thanh 1

    nhận được thư chúc mừng

  • 发来贺信fā lái hèxìn thanh 1

    gửi đến thư chúc mừng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.