Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zī资
xùn讯

Nghĩa tiếng Việt

thông tin

Âm Hán Việt

tư tấn

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

10 nét

Bộ: 讠 (nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ các loại thông tin, tin tức và có thể kết hợp với các động từ như cung cấp, tiếp nhận

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tư tấn

Từng chữ

  • 资tưcủa cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cách
  • 讯tấnhỏi, hỏi thăm; tin tức; can ngăn; nhường

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho thông tin, tin tức (công nghệ, tài chính, v.v.).

Câu ví dụ

  • 科技资讯kējì zīxùn thanh 1

    Thông tin công nghệ

  • 获取资讯huòqǔ zīxùn thanh 4

    Lấy thông tin

  • 最新资讯zuìxīn zīxùn thanh 4

    Thông tin mới nhất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.