Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiāo消
xi息

Nghĩa tiếng Việt

tin tức

Âm Hán Việt

tiêu tức

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thông tin, thường đi với lượng từ 个 hoặc 条

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiêu tức

Từng chữ

  • 消tiêutiêu tan, tiêu biến
  • 息tứcnghỉ ngơi; hơi thở; tin tức (消息); tiền lãi

Tầng từ vựng

指关于某人或某事的报道、信息。消息 vs. 新闻:消息更口语化,新闻更正式、更媒体化。

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3听tīng thanh 1到dào thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5消xiāo thanh 1息xi thanh 5了le thanh 5吗ma thanh 5?

    Bạn nghe được tin tức gì chưa?

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4个gè thanh 4好hǎo thanh 3消xiāo thanh 1息xi thanh 5!。

    Đây là một tin tốt lành!

Kết hợp thường gặp

  • 好hǎo thanh 3消xiāo thanh 1息xi thanh 5

    tin tốt

  • 新xīn thanh 1闻wén thanh 2消xiāo thanh 1息xi thanh 5

    tin tức báo chí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.