Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
shǎng赏
xīn心
yuè悦
mù目

Nghĩa tiếng Việt

làm hài lòng (mắt và lòng), đẹp mắt, thích mắt

Âm Hán Việt

thưởng tâm duyệt mục

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 貝 (con sò, hến)

12 nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bộ: 忄 (lòng)

10 nét

Bộ: 目 (mắt)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

thưởng tâm duyệt mục

Từng chữ

  • 赏thưởngthưởng thức, ngắm; khen thưởng
  • 心tâmlòng; tim
  • 悦duyệtđẹp lòng, vui thích
  • 目mụcmắt; mục, khoản mục; danh mục

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1花huā thanh 1真zhēn thanh 1让ràng thanh 4人rén thanh 2赏shǎng thanh 3心xīn thanh 1悦yuè thanh 4目mù thanh 4。

    Những bông hoa này thật đẹp mắt, khiến lòng người vui vẻ.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5风fēng thanh 1景jǐng thanh 3赏shǎng thanh 3心xīn thanh 1悦yuè thanh 4目mù thanh 4。

    Phong cảnh ở đây thật đẹp mắt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.