Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sài赛
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

khu vực thi đấu, sân thi đấu (địa điểm diễn ra cuộc thi hoặc trận đấu thể thao)

Âm Hán Việt

tái trường

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

14 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường làm tân ngữ cho các động từ di chuyển hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tái trường

Từng chữ

  • 赛táithi đấu, trận đấu; hơn, vượt
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

赛场 dùng rộng cho nhiều loại sân thi đấu: thể thao, trí tuệ, thương mại. Cũng dùng nghĩa bóng: 商业赛场 (thương trường cạnh tranh). Gần với 运动场 (sân vận động) nhưng 赛场 nhấn mạnh ngữ cảnh thi đấu.

Câu ví dụ

  • 运动员们进入赛场Yùndòngyuánmen jìnrù sàichǎng thanh 4

    Các vận động viên bước vào sân thi đấu

  • 赛场上气氛十分热烈Sàichǎng shàng qìfēn shífēn rèliè thanh 4

    Không khí trên sân đấu rất sôi động

  • 他在赛场上发挥出色Tā zài sàichǎng shàng fāhuī chūsè thanh 1

    Anh ấy thi đấu xuất sắc trên sân

  • 赛场外聚集了很多观众Sàichǎng wài jùjí le hěn duō guānzhòng thanh 4

    Bên ngoài sân đấu tập trung rất nhiều khán giả

Kết hợp thường gặp

  • 进入赛场jìnrù sàichǎng thanh 4

    bước vào sân đấu

  • 赛场内外sàichǎng nèiwài thanh 4

    trong và ngoài sân đấu

  • 赛场秩序sàichǎng zhìxù thanh 4

    trật tự sân đấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.