Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
sài赛
mǎ马

Nghĩa tiếng Việt

đua ngựa

Âm Hán Việt

tái mã

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

14 nét

Bộ: 马 (con ngựa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ trong câu hoặc làm danh từ chỉ môn thể thao đua ngựa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tái mã

Từng chữ

  • 赛táithi đấu, trận đấu; hơn, vượt
  • 马mãcon ngựa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他喜欢观看赛马。Tā xǐhuān guānkàn sàimǎ. thanh 1

    Anh ấy thích xem đua ngựa.

  • 每年这里都会举行赛马比赛。Měi nián zhèlǐ dōu huì jǔxíng sàimǎ bǐsài. thanh 3

    Hàng năm ở đây đều tổ chức các cuộc đua ngựa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.