Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zǒu走
kāi开

Nghĩa tiếng Việt

tránh ra

Âm Hán Việt

tẩu khai

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

7 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong câu cầu khiến hoặc mệnh lệnh mang sắc thái xua đuổi, ra lệnh cho ai đó tránh ra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tẩu khai

Từng chữ

  • 走tẩuđi, đi bộ; rời đi
  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3走zǒu thanh 3开kāi thanh 1

    Vui lòng tránh ra

  • 他tā thanh 1走zǒu thanh 3开kāi thanh 1了le thanh 5

    Anh ấy đã đi rồi

Kết hợp thường gặp

  • 让ràng thanh 4我wǒ thanh 3走zǒu thanh 3开kāi thanh 1

    để tôi tránh ra

  • 赶gǎn thanh 3紧jǐn thanh 3走zǒu thanh 3开kāi thanh 1

    nh tránh ra ngay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.