Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zǒu走
guò过

Nghĩa tiếng Việt

đi qua, đi ngang qua

Âm Hán Việt

tẩu quá

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

7 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ địa điểm hoặc khoảng thời gian ở phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tẩu quá

Từng chữ

  • 走tẩuđi, đi bộ; rời đi
  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3走zǒu thanh 3过guò thanh 4那nà thanh 4家jiā thanh 1商shāng thanh 1店diàn thanh 4

    Tôi đi qua cái cửa hàng đó

  • 他tā thanh 1刚gāng thanh 1走zǒu thanh 3过guò thanh 4这zhè thanh 4里li thanh 5

    Anh ấy vừa đi qua đây

Kết hợp thường gặp

  • 走zǒu thanh 3过guò thanh 4马mǎ thanh 3路lù thanh 4

    đi qua đường

  • 走zǒu thanh 3过guò thanh 4一yī thanh 1生shēng thanh 1

    đi qua cả một cuộc đời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.