Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zǒu走
jìn进

Nghĩa tiếng Việt

đi vào

Âm Hán Việt

tẩu tiến

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

7 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ không gian hoặc địa điểm cụ thể ở phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tẩu tiến

Từng chữ

  • 走tẩuđi, đi bộ; rời đi
  • 进tiếnvào; tiến lên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1走zǒu thanh 3进jìn thanh 4了le thanh 5教jiào thanh 4室shì thanh 4

    Anh ấy đi vào lớp học

  • 请qǐng thanh 3走zǒu thanh 3进jìn thanh 4来lái thanh 2

    Mời đi vô trong

Kết hợp thường gặp

  • 走zǒu thanh 3进jìn thanh 4房fáng thanh 2间jiān thanh 1

    đi vào phòng

  • 走zǒu thanh 3进jìn thanh 4心xīn thanh 1里li thanh 5

    đi vào lòng (biểu tượng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.