Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gǎn赶
dào到

Nghĩa tiếng Việt

vội vàng đến nơi; kịp đến, đuổi kịp đến

Âm Hán Việt

cản đáo

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

10 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm tân ngữ chỉ địa điểm để biểu thị việc vội vã di chuyển tới nơi nào đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cản đáo

Từng chữ

  • 赶cảnđuổi theo
  • 到đáođến nơi

Tầng từ vựng

赶到 nhấn mạnh hành động vội vã để đến nơi kịp thời. Thường dùng với cấu trúc 赶到 + nơi chốn.

Câu ví dụ

  • 我们赶到了车站。Wǒmen gǎn dào le chēzhàn. thanh 3

    Chúng tôi đã vội đến được nhà ga.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5终zhōng thanh 1于yú thanh 2在zài thanh 4八bā thanh 1点diǎn thanh 3前qián thanh 2赶gǎn thanh 3到dào thanh 4了le thanh 5机jī thanh 1场chǎng thanh 3。

    Cuối cùng chúng tôi cũng kịp đến sân bay trước tám giờ.

Kết hợp thường gặp

  • 赶到现场gǎn dào xiànchǎng thanh 3

    vội đến hiện trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.