Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qǐ起
dào到

Nghĩa tiếng Việt

dẫn đến

Âm Hán Việt

khởi đáo

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

10 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng như 作用 (tác dụng) hoặc 效果 (hiệu quả)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khởi đáo

Từng chữ

  • 起khởibắt đầu; đứng dậy
  • 到đáođến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5方fāng thanh 1法fǎ thanh 3起qǐ thanh 3到dào thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3的de thanh 5效xiào thanh 4果guǒ thanh 3。

    Phương pháp này đã mang lại hiệu quả rất tốt.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4中zhōng thanh 1起qǐ thanh 3到dào thanh 4了le thanh 5重zhòng thanh 4要yào thanh 4作zuò thanh 4用yòng thanh 4。

    Anh ấy đã đóng vai trò quan trọng trong trận đấu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.