Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qǐ起
fēi飞

Nghĩa tiếng Việt

cất cánh

Âm Hán Việt

khởi phi

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ tự thân chỉ hành động bay lên của máy bay, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khởi phi

Từng chữ

  • 起khởibắt đầu; đứng dậy
  • 飞phibay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 飞fēi thanh 1机jī thanh 1即jí thanh 2将jiāng thanh 1起qǐ thanh 3飞fēi thanh 1。

    Máy bay sắp cất cánh.

  • 几jǐ thanh 3点diǎn thanh 3起qǐ thanh 3飞fēi thanh 1?

    Mấy giờ cất cánh?

  • 看kàn thanh 4着zhe thanh 5飞fēi thanh 1机jī thanh 1起qǐ thanh 3飞fēi thanh 1。

    Nhìn máy bay cất cánh.

Kết hợp thường gặp

  • 即jí thanh 2将jiāng thanh 1起qǐ thanh 3飞fēi thanh 1

    sắp cất cánh

  • 准zhǔn thanh 3时shí thanh 2起qǐ thanh 3飞fēi thanh 1

    cất cánh đúng giờ

  • 安ān thanh 1全quán thanh 2起qǐ thanh 3飞fēi thanh 1

    cất cánh an toàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.