Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qǐ起
cǎo草

Nghĩa tiếng Việt

soạn thảo (văn bản, dự luật, thư từ), viết bản nháp đầu tiên. Dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc bán chính thức.

Âm Hán Việt

khởi thảo

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

10 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ văn bản hoặc kế hoạch như soạn thảo hợp đồng, dự thảo luật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khởi thảo

Từng chữ

  • 起khởibắt đầu; đứng dậy
  • 草thảocỏ, thảo mộc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết và tình huống chuyên nghiệp; luôn đi với tân ngữ là loại văn bản cụ thể.

Câu ví dụ

  • 他负责起草合同文件。Tā fùzé qǐcǎo hétóng wénjiàn. thanh 1

    Anh ấy chịu trách nhiệm soạn thảo tài liệu hợp đồng.

  • 委员会正在起草新的法规。Wěiyuánhuì zhèngzài qǐcǎo xīn de fǎguī. thanh 3

    Ủy ban đang soạn thảo quy định mới.

  • 请你帮我起草一份辞职信。Qǐng nǐ bāng wǒ qǐcǎo yī fèn cízhí xìn. thanh 3

    Nhờ bạn giúp tôi soạn thảo một lá thư từ chức.

  • 这份协议由双方律师共同起草。Zhè fèn xiéyì yóu shuāngfāng lǜshī gòngtóng qǐcǎo. thanh 4

    Thỏa thuận này được luật sư hai bên cùng soạn thảo.

Kết hợp thường gặp

  • 起草文件qǐcǎo wénjiàn thanh 3

    soạn thảo văn bản

  • 起草合同qǐcǎo hétóng thanh 3

    soạn thảo hợp đồng

  • 起草法规qǐcǎo fǎguī thanh 3

    soạn thảo quy định, luật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.