Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词
chèn趁
zhe着

Nghĩa tiếng Việt

lợi dụng

Âm Hán Việt

sấn trước

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

12 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词

Thường đứng đầu câu hoặc trước một phân cú để giới thiệu điều kiện thời gian hoặc hoàn cảnh thuận lợi

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

sấn trước

Từng chữ

  • 趁sấnđuổi theo; nhân tiện
  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

趁着 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 趁着天气好Chènzhe tiānqì hǎo thanh 4

    Nhân tiện trời đẹp

  • 趁着年轻Chènzhe niánqīng thanh 4

    Nhân tiện còn trẻ

  • 趁着机会Chènzhe jīhuì thanh 4

    Tận dịp cơ hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.