Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chāo超
chū出

Nghĩa tiếng Việt

vượt quá

Âm Hán Việt

siêu xuất

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

12 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ phía sau để chỉ phạm vi, giới hạn hoặc tiêu chuẩn bị vượt qua

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

siêu xuất

Từng chữ

  • 超siêuvượt mức, siêu việt
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 超出 (chāo*chū). Hán-Việt: siêu xuất.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4的de thanh 5花huā thanh 1费fèi thanh 4超chāo thanh 1出chū thanh 1了le thanh 5预yù thanh 4算suàn thanh 4。

    Chi phí lần này đã vượt quá ngân sách.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2超chāo thanh 1出chū thanh 1了le thanh 5我wǒ thanh 3的de thanh 5能néng thanh 2力lì thanh 4范fàn thanh 4围wéi thanh 2。

    Vấn đề này vượt quá khả năng của tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.