Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Liên từ连词
zú足
yǐ以

Nghĩa tiếng Việt

đủ để

Âm Hán Việt

túc dĩ

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Liên từ连词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị điều kiện đã đầy đủ để đạt được kết quả phía sau

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

túc dĩ

Từng chữ

  • 足túcchân; đủ, đầy đủ; bóng đá (足球)
  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ đủ để.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5实shí thanh 2力lì thanh 4足zú thanh 2以yǐ thanh 3应yìng thanh 4对duì thanh 4这zhè thanh 4次cì thanh 4挑tiǎo thanh 3战zhàn thanh 4。

    Thực lực của anh ấy đủ để ứng phó với thử thách lần này.

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1证zhèng thanh 4据jù thanh 4足zú thanh 2以yǐ thanh 3证zhèng thanh 4明míng thanh 2他tā thanh 1是shì thanh 4无wú thanh 2辜gū thanh 1的de thanh 5。

    Những chứng cứ này đủ để chứng minh anh ấy vô tội.

  • 一yí thanh 2次cì thanh 4失shī thanh 1败bài thanh 4不bù thanh 4足zú thanh 2以yǐ thanh 3击jī thanh 1垮kuǎ thanh 3他tā thanh 1的de thanh 5信xìn thanh 4心xīn thanh 1。

    Một lần thất bại không đủ để đánh gục lòng tự tin của anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.