Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6
Từ chức năng II
33 từ vựng · 33 có audio
Tiến độ học0/33 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
番fānlần啦latrợ từ ngữ khí cuối câu (kết hợp 了 và 啊): rồi, nhé, mà仿佛fǎng fúdường như当作dàng zuòcoi như当成dàng chéngxem như là更是gèng shìcàng hơn nữa好似hǎo sìcó vẻ如rúví dụ, như足以zú yǐđủ để却是què shìtuy nhiên成chéngtrở thành有没有yǒu méi yǒucó hay không本běnbản thân, của mình; này (本校: trường này)于yúở要么yào mehoặc là, hoặc...hoặc...要不然yào bu ránnếu không thì嘛matrợ từ ngữ khí: mà, chứ (nhấn mạnh điều hiển nhiên)只得zhǐ déchỉ có thể, buộc phải只顾zhǐ gùchỉ chăm chăm只管zhǐ guǎnchỉ所suǒnơi, chỗ; lượng từ cho trường học, bệnh viện (一所学校); trợ từ (所…的)章zhāngchương趟tàngchuyến一番yī fānmột lần杆gǎnthanh不仅仅bù jǐn jǐnkhông chỉ, không chỉ là (bất cận cận: nhấn mạnh hơn 不仅)同tóngvới若ruònếu之类zhī lèiloại như thế, và những thứ tương tự, vân vân (dùng sau danh sách để bổ sung ví dụ cùng loại)至于zhì yúcòn về能否néng fǒucó thể hay không不成bu chéngkhông thành công当dāngcoi như, xem như; làm, đảm nhiệm