Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jù距
lí离

Nghĩa tiếng Việt

khoảng cách, cự ly

Âm Hán Việt

cự li

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm động từ thường dùng trong cấu trúc A 距离 B + khoảng cách hoặc thời gian cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cự li

Từng chữ

  • 距cựkhoảng cách
  • 离licách, rời xa; chia lìa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể dùng cho không gian (không gian) hoặc thời gian (thời gian).

Câu ví dụ

  • 学校离家的距离很远Xuéxiào lí jiā de jùlí hěn yuǎn thanh 2

    Khoảng cách từ trường đến nhà rất xa

  • 我们需要保持安全距离Wǒmen xūyào bǎochí ānquán jùlí thanh 3

    Chúng ta cần giữ khoảng cách an toàn

  • 两地之间的距离大约100公里Liǎng dì zhījiān de jùlí dàyuē yībǎi gōnglǐ thanh 3

    Khoảng cách giữa hai nơi khoảng 100 km

  • 时间距离shíjiān jùlí thanh 2

    khoảng cách thời gian

Kết hợp thường gặp

  • 保持距离bǎochí jùlí thanh 3

    giữ khoảng cách

  • 相等距离xiāngděng jùlí thanh 1

    khoảng cách bằng nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.