Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tiào跳
yuè跃

Nghĩa tiếng Việt

nhảy

Âm Hán Việt

khiêu dược

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chỉ hành động nhảy hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ như tư duy nhảy vọt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khiêu dược

Từng chữ

  • 跳khiêunhảy
  • 跃dượcnhảy lên; háo hức, hăm hở

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 跳跃 (tiào*yuè). Hán-Việt: khiêu dược.

Câu ví dụ

  • 小xiǎo thanh 3鹿lù thanh 4在zài thanh 4草cǎo thanh 3地dì thanh 4上shàng thanh 4快kuài thanh 4乐lè thanh 4地de thanh 5跳tiào thanh 4跃yuè thanh 4。

    Chú hươu con vui vẻ nhảy nhót trên bãi cỏ.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5思sī thanh 1维wéi thanh 2很hěn thanh 3跳tiào thanh 4跃yuè thanh 4,别bié thanh 2人rén thanh 2很hěn thanh 3难nán thanh 2跟gēn thanh 1上shàng thanh 4。

    Suy nghĩ của anh ấy rất nhảy cóc, người khác khó theo kịp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.