Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
tā踏
shi实

Nghĩa tiếng Việt

vững vàng, yên tâm

Âm Hán Việt

đạp thực

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 足 (chân)

15 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để miêu tả trạng thái tâm lý yên tâm hoặc phong cách làm việc thiết thực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đạp thực

Từng chữ

  • 踏đạpđạp, dẫm lên; tại chỗ, hiên trường
  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4很hěn thanh 3踏tā thanh 1实shi thanh 5,领lǐng thanh 3导dǎo thanh 3很hěn thanh 3信xìn thanh 4任rèn thanh 4他tā thanh 1。

    Anh ấy làm việc rất chắc chắn, lãnh đạo rất tin tưởng anh ấy.

  • 考kǎo thanh 3试shì thanh 4结jié thanh 2束shù thanh 4了le thanh 5,我wǒ thanh 3心xīn thanh 1里li thanh 5终zhōng thanh 1于yú thanh 2踏tā thanh 1实shi thanh 5了le thanh 5。

    Thi xong rồi, cuối cùng lòng tôi cũng yên tâm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.