Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēn身
fèn份

Nghĩa tiếng Việt

vai trò, nhân dạng

Âm Hán Việt

thân phận

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 身 (thân thể, cơ thể)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như xác nhận, chứng minh hoặc làm định ngữ trong cụm từ thẻ căn cước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thân phận

Từng chữ

  • 身thânthân thể, cơ thể; bản thân
  • 份phậnphần chia

Tầng từ vựng

Vị trí, vai trò xã hội của một người; giấy tờ chứng minh.

Câu ví dụ

  • 请出示您的身份证件。Qǐng chūshì nín de shēnfèn zhèngjiàn. thanh 3

    Vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân.

  • 他的身份很特殊。Tā de shēnfèn hěn tèshū. thanh 1

    Vị trí của anh ấy rất đặc biệt.

Kết hợp thường gặp

  • 身shēn thanh 1份fèn thanh 4证zhèng thanh 4

    chứng minh thư, căn cước

  • 身shēn thanh 1份fèn thanh 4证zhèng thanh 4明míng thanh 2

    giấy tờ tùy thân

  • 社shè thanh 4会huì thanh 4身shēn thanh 1份fèn thanh 4

    thân phận xã hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.