Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēn身
cái材

Nghĩa tiếng Việt

vóc dáng, dáng người

Âm Hán Việt

thân tài

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 身 (thân thể, cơ thể)

7 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường được miêu tả bằng các tính từ như thon thả, cao lớn hoặc đi với động từ giữ gìn vóc dáng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thân tài

Từng chữ

  • 身thânthân thể, cơ thể; bản thân
  • 材tàinhững thứ có sẵn trong tự nhiên mà dùng được

Tầng từ vựng

Dùng cho hình dáng cơ thể người (cao thấp, béo gầy).

Câu ví dụ

  • 她的身材很好tā de shēncái hěn hǎo thanh 1

    Vóc dáng của cô ấy rất đẹp

  • 她tā thanh 1的de thanh 5身shēn thanh 1材cái thanh 2很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Vóc dáng của cô ấy rất đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 身shēn thanh 1材cái thanh 2高gāo thanh 1

    dáng người cao

  • 好hǎo thanh 3身shēn thanh 1材cái thanh 2

    dáng đẹp

  • 保bǎo thanh 3持chí thanh 2身shēn thanh 1材cái thanh 2

    giữ dáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.