Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chē车
xíng型

Nghĩa tiếng Việt

mẫu xe, kiểu xe (loại thiết kế của một xe cụ thể).

Âm Hán Việt

xa hình

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bộ: 土 (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong lĩnh vực sản xuất, mua bán ô tô để phân loại các dòng xe khác nhau

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xa hình

Từng chữ

  • 车xacái xe
  • 型hìnhcái khuôn đất để đúc; làm gương, làm mẫu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngành ô tô; 车型 chỉ thiết kế/model cụ thể, khác 车款 (phiên bản) hay 品牌 (thương hiệu).

Câu ví dụ

  • 这款车型非常受年轻人欢迎。Zhè kuǎn chēxíng fēicháng shòu niánqīngrén huānyíng. thanh 4

    Mẫu xe này rất được người trẻ ưa thích.

  • 新发布的车型配备了更多科技功能。Xīn fābù de chēxíng pèibèi le gèng duō kējì gōngnéng. thanh 1

    Mẫu xe mới ra mắt được trang bị nhiều tính năng công nghệ hơn.

  • 这家品牌推出了多种车型供选择。Zhè jiā pǐnpái tuīchū le duō zhǒng chēxíng gōng xuǎnzé. thanh 4

    Thương hiệu này ra mắt nhiều mẫu xe để lựa chọn.

  • 我打算换一辆新车型。Wǒ dǎsuàn huàn yī liàng xīn chēxíng. thanh 3

    Tôi định đổi sang một mẫu xe mới.

Kết hợp thường gặp

  • 新车型xīn chēxíng thanh 1

    mẫu xe mới

  • 主流车型zhǔliú chēxíng thanh 3

    mẫu xe chủ lưu

  • 车型选择chēxíng xuǎnzé thanh 1

    lựa chọn mẫu xe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.