Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như 买 (mua), 订 (đặt), 检 (soát vé)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
xa phiếu
Từng chữ
- 车xacái xe
- 票phiếutấm vé, tem, phiếu
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDanh từ chỉ vé đi phương tiện giao thông: xe lửa, xe khách, xe buýt, v.v.
Câu ví dụ
- 我买了一张车票。
Tôi mua một tấm vé xe.
- 请出示你的车票。
Xin vui lòng xuất trình vé xe của bạn.
- 车票多少钱?
Vé xe bao nhiêu tiền?
Kết hợp thường gặp
- 买车票
mua vé xe
- 火车票
vé tàu hỏa
- 车票价格
giá vé xe
- 一张车票
một tấm vé xe
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.