Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chē车
zhóu轴

Nghĩa tiếng Việt

trục xe, thanh kim loại xuyên qua tâm bánh xe để truyền lực quay.

Âm Hán Việt

xa trục

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bộ: 车 (cái xe)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ bộ phận kỹ thuật, thường dùng trong cơ khí hoặc mô tả cấu tạo xe

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xa trục

Từng chữ

  • 车xacái xe
  • 轴trụccái trục xe

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật cơ khí và ngành xe; 轴 cũng dùng rộng hơn để chỉ bất kỳ trục quay nào.

Câu ví dụ

  • 车轴断裂导致事故发生。Chēzhóu duànliè dǎozhì shìgù fāshēng. thanh 1

    Trục xe bị gãy dẫn đến tai nạn.

  • 机械师检查了车轴的磨损情况。Jīxiè shī jiǎnchá le chēzhóu de mósǔn qíngkuàng. thanh 1

    Thợ cơ khí kiểm tra tình trạng mài mòn của trục xe.

  • 这辆卡车的车轴承受很大压力。Zhè liàng kǎchē de chēzhóu chéngshòu hěn dà yālì. thanh 4

    Trục xe của chiếc xe tải này chịu áp lực rất lớn.

  • 定期润滑车轴可以延长使用寿命。Dìngqī rùnhuá chēzhóu kěyǐ yáncháng shǐyòng shòumìng. thanh 4

    Bôi trơn trục xe định kỳ có thể kéo dài tuổi thọ sử dụng.

Kết hợp thường gặp

  • 车轴断裂chēzhóu duànliè thanh 1

    trục xe gãy

  • 前车轴qián chēzhóu thanh 2

    trục xe trước

  • 车轴承重chēzhóu chéngzhòng thanh 1

    trục xe chịu tải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.