Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuǎn转
ràng让

Nghĩa tiếng Việt

chuyển nhượng

Âm Hán Việt

chuyển nhượng

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

8 nét

Bộ: 讠 (nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với các danh từ tài sản như đất đai, công nghệ, cổ phần

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chuyển nhượng

Từng chữ

  • 转chuyểnquay vòng, chuyển, đổi
  • 让nhượngđể, cho, bảo (ai làm gì); nhường; bị (bị động)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3店diàn thanh 4转zhuǎn thanh 3让ràng thanh 4给gěi thanh 3了le thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5。

    Anh ấy sang nhượng cửa hàng cho bạn.

  • 这zhè thanh 4套tào thanh 4房fáng thanh 2子zi thanh 5要yào thanh 4转zhuǎn thanh 3让ràng thanh 4。

    Căn nhà này cần chuyển nhượng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.