Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lún轮
huàn换

Nghĩa tiếng Việt

luân phiên, thay đổi luân phiên

Âm Hán Việt

luân hoán

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

8 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ biểu thị việc thay phiên nhau làm một công việc theo ca hoặc lượt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

luân hoán

Từng chữ

  • 轮luâncái bánh xe; vòng, vầng, vành
  • 换hoánhoán đổi, trao đổi

Tầng từ vựng

Thay đổi liên tiếp giữa các người hoặc vị trí.

Câu ví dụ

  • 岗位需要定期轮换。Gǎngwèi xūyào dìngqī lúnhuàn. thanh 3

    Các vị trí cần luân chuyển định kỳ.

Kết hợp thường gặp

  • 轮lún thanh 2换huàn thanh 4制zhì thanh 4度dù thanh 4

    chế độ luân phiên

  • 轮lún thanh 2换huàn thanh 4岗gǎng thanh 3位wèi thanh 4

    luân chuyển vị trí

  • 轮lún thanh 2换huàn thanh 4任rèn thanh 4职zhí thanh 2

    luân phiên giữ chức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.