Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qīng轻
shuài率

Nghĩa tiếng Việt

Khinh suất, thiếu suy nghĩ, vội vàng

Âm Hán Việt

khinh suất

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

9 nét

Bộ: 玄 (màu đen)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm tính từ miêu tả quyết định hoặc hành động vội vàng, không cẩn trọng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khinh suất

Từng chữ

  • 轻khinhnhẹ; trẻ; nhẹ nhàng; coi nhẹ
  • 率suấttỉ lệ (lǜ); dẫn dắt; thẳng thắn (shuài)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他做决定总是很轻率,常常后悔。Tā zuò juédìng zǒng shì hěn qīngshuài, chángcháng hòuhuǐ. thanh 1

    Anh ấy luôn quyết định rất khinh suất, thường xuyên hối hận.

  • 不要轻率地发表意见。Bùyào qīngshuài de fābiǎo yìjiàn. thanh 4

    Đừng khinh suất phát biểu ý kiến.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.