Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
nián年
qīng轻

Nghĩa tiếng Việt

trẻ

Âm Hán Việt

niên khinh

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả độ tuổi trẻ trung của người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

niên khinh

Từng chữ

  • 年niênnăm; tuổi; được mùa
  • 轻khinhnhẹ; trẻ; nhẹ nhàng; coi nhẹ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1很hěn thanh 3年nián thanh 2轻qīng thanh 1

    Cô ấy rất trẻ

  • 年nián thanh 2轻qīng thanh 1的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5运yùn thanh 4动dòng thanh 4

    Khi còn trẻ tôi thích thể thao

Kết hợp thường gặp

  • 年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2

    người trẻ

  • 年nián thanh 2轻qīng thanh 1有yǒu thanh 3为wéi thanh 2

    trẻ và tài giỏi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.