Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
fǔ辅
zhù助

Nghĩa tiếng Việt

hỗ trợ

Âm Hán Việt

phụ trợ

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

11 nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất hỗ trợ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phụ trợ

Từng chữ

  • 辅phụxương má; giúp đỡ; giáp, gần kề
  • 助trợtrợ giúp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1用yòng thanh 4图tú thanh 2片piàn thanh 4辅fǔ thanh 3助zhù thanh 4教jiào thanh 4学xué thanh 2。

    Thầy giáo dùng hình ảnh để hỗ trợ giảng dạy.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1做zuò thanh 4辅fǔ thanh 3助zhù thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Anh ấy làm công việc hỗ trợ ở công ty.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.