Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shū输
rù入

Nghĩa tiếng Việt

nhập, đưa vào

Âm Hán Việt

thâu nhập

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

13 nét

Bộ: 入 (vào trong)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là thông tin, dữ liệu hoặc làm danh từ chỉ sự nhập liệu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thâu nhập

Từng chữ

  • 输thâuthua; vận chuyển; truyền (dịch); nhập (dữ liệu)
  • 入nhậpvào trong

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3输shū thanh 1入rù thanh 4密mì thanh 4码mǎ thanh 3。

    Vui lòng nhập mật khẩu.

  • 请qǐng thanh 3输shū thanh 1入rù thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5密mì thanh 4码mǎ thanh 3。

    Vui lòng nhập mật khẩu của bạn.

Kết hợp thường gặp

  • 输shū thanh 1入rù thanh 4信xìn thanh 4息xī thanh 1

    nhập thông tin

  • 输shū thanh 1入rù thanh 4数shù thanh 4据jù thanh 4

    nhập dữ liệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.